Ga Hà Nội — giờ tàu, các tuyến và giá vé
Ga Hà Nội (thành phố Hà Nội) có tàu đi 57 ga, tổng 251 chuyến mỗi ngày. Mỗi ngày có 38 mác tàu dừng tại ga này. Chuyến sớm nhất là tàu SE10 lúc 03:40, muộn nhất là tàu NA1 lúc 22:45. Tuyến nhiều chuyến nhất là đi Vinh (11 chuyến); xa nhất là Sài Gòn, cách 1726 km.
57 tuyến · 251 chuyến mỗi ngày
Giờ tàu tại ga Hà Nội
| Mác tàu | Đến | Đi | Đi tới | 11/09 | 12/09 | 13/09 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SE10 | 03:40 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| SE4 | 04:36 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| NA2 | 05:05 | — | kết thúc — từ ga Vinh | — | — | — |
| SP4 | 05:35 | — | kết thúc — từ ga Lào Cai | — | — | — |
| SE2 | 05:42 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| HP1 | — | 06:00 | Hải Phòng | |||
| SE7 | — | 06:00 | Sài Gòn (+1) | |||
| PL1 | — | 06:15 | Phủ Lý | — | — | — |
| LP9 | — | 07:15 | Hải Phòng | — | — | — |
| SE5 | — | 08:00 | Sài Gòn (+1) | |||
| LP2 | 08:49 | — | kết thúc — từ ga Hải Phòng | — | — | — |
| LP3 | — | 09:25 | Hải Phòng |
Xem thêm 26 mác tàuẨn bớt
| Mác tàu | Đến | Đi | Đi tới | 11/09 | 12/09 | 13/09 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SE24 | 09:35 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| SE12 | 10:10 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| SE20 | 11:10 | — | kết thúc — từ ga Đà Nẵng | — | — | — |
| LP6 | 11:52 | — | kết thúc — từ ga Hải Phòng | — | — | — |
| SE9 | — | 13:00 | Sài Gòn (+2) | |||
| JSE18 | 14:10 | — | kết thúc — từ ga Đà Nẵng | — | — | — |
| SE18 | 14:10 | — | kết thúc — từ ga Đà Nẵng | — | — | — |
| SE23 | — | 14:15 | Sài Gòn (+2) | — | — | — |
| LP5 | — | 15:15 | Hải Phòng | |||
| SE8 | 16:20 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| LP8 | 17:40 | — | kết thúc — từ ga Hải Phòng | — | — | — |
| LP7 | — | 18:10 | Hải Phòng | — | ||
| PL2 | 18:30 | — | kết thúc — từ ga Phủ Lý | — | — | — |
| LP10 | 19:03 | — | kết thúc — từ ga Hải Phòng | — | — | — |
| SE6 | 19:14 | — | kết thúc — từ ga Sài Gòn | — | — | — |
| SE3 | — | 19:20 | Sài Gòn (+2) | |||
| SP8 | 19:37 | — | kết thúc — từ ga Lào Cai | — | — | — |
| SE19 | — | 19:45 | Đà Nẵng (+1) | |||
| JSE17 | — | 20:25 | Đà Nẵng (+1) | — | ||
| SE17 | — | 20:25 | Đà Nẵng (+1) | — | — | — |
| SE11 | — | 20:40 | Sài Gòn (+2) | — | — | — |
| HP2 | 21:15 | — | kết thúc — từ ga Hải Phòng | — | — | — |
| SE1 | — | 21:45 | Sài Gòn (+2) | |||
| SP3 | — | 22:00 | Lào Cai (+1) | |||
| SP7 | — | 22:40 | Lào Cai (+1) | — | ||
| NA1 | — | 22:45 | Vinh (+1) |
Biểu đồ chạy tàu hiện hành, cập nhật 11/09/2026, làm mới mỗi đêm.
nhiềuítgần hết
Mức vé còn là tham khảo, làm mới sáng 10/09/2026. Số chính xác hiện ở bước chọn chỗ khi đặt vé.
Các tuyến đi từ ga Hà Nội
| Ga đến | Cự ly | Số chuyến | Chạy sớm nhất | Nhanh nhất |
|---|---|---|---|---|
| Long Biên | 2 km | 4 | 07:15 | 8 phút |
| Giáp Bát | 4 km | 1 | 06:15 | 13 phút |
| Gia Lâm | 5 km | 7 | 06:00 | 20 phút |
| Yên Viên | 11 km | 1 | 22:00 | 33 phút |
| Đông Anh | 21 km | 1 | 22:00 | 55 phút |
| Phủ Lý | 56 km | 8 | 06:00 | 56 phút |
| Nam Định | 87 km | 10 | 06:00 | 1 giờ 32 phút |
| Ninh Bình | 115 km | 10 | 06:00 | 2 giờ 8 phút |
| Bỉm Sơn | 141 km | 2 | 08:00 | 2 giờ 47 phút |
| Thanh Hoá | 175 km | 9 | 06:00 | 3 giờ 14 phút |
| Minh Khôi | 197 km | 2 | 06:00 | 3 giờ 45 phút |
| Chợ Sy | 279 km | 4 | 06:00 | 5 giờ 10 phút |
| Vinh | 319 km | 11 | 06:00 | 5 giờ 33 phút |
| Yên Trung | 340 km | 5 | 06:00 | 6 giờ 11 phút |
| Hương Phố | 387 km | 8 | 06:00 | 6 giờ 59 phút |
| Đồng Lê | 436 km | 7 | 06:00 | 8 giờ 13 phút |
| Minh Lệ | 482 km | 1 | 08:00 | 9 giờ 11 phút |
| Đồng Hới | 522 km | 10 | 06:00 | 9 giờ 25 phút |
| Mỹ Đức | 551 km | 1 | 06:00 | 10 giờ 59 phút |
| Mỹ Trạch | 565 km | 1 | 06:00 | 11 giờ 19 phút |
| Đông Hà | 622 km | 8 | 06:00 | 11 giờ 15 phút |
| Huế | 688 km | 10 | 06:00 | 12 giờ 30 phút |
| Đà Nẵng | 791 km | 10 | 06:00 | 15 giờ 8 phút |
| Trà Kiệu | 825 km | 1 | 20:40 | 19 giờ 7 phút |
| Tam Kỳ | 865 km | 5 | 13:00 | 17 giờ 1 phút |
| Núi Thành | 890 km | 1 | 20:40 | 20 giờ 20 phút |
| Quảng Ngãi | 928 km | 7 | 06:00 | 18 giờ 9 phút |
| Đức Phổ | 968 km | 2 | 13:00 | 20 giờ 40 phút |
| Bồng Sơn | 1017 km | 3 | 13:00 | 20 giờ 2 phút |
| Diêu Trì | 1096 km | 7 | 06:00 | 20 giờ 53 phút |
| La Hai | 1154 km | 1 | 08:00 | 23 giờ 16 phút |
| Tuy Hoà | 1198 km | 6 | 06:00 | 22 giờ 50 phút |
| Giã | 1254 km | 2 | 08:00 | 25 giờ 13 phút |
| Ninh Hoà | 1281 km | 2 | 06:00 | 26 giờ |
| Nha Trang | 1315 km | 7 | 06:00 | 24 giờ 50 phút |
| Tháp Chàm | 1408 km | 6 | 06:00 | 27 giờ 29 phút |
| Sông Mao | 1484 km | 1 | 20:40 | 33 giờ |
| Bình Thuận | 1551 km | 5 | 06:00 | 30 giờ 23 phút |
| Suối Kiết | 1603 km | 1 | 06:00 | 32 giờ 12 phút |
| Long Khánh | 1649 km | 5 | 06:00 | 32 giờ 12 phút |
| Biên Hòa | 1697 km | 7 | 06:00 | 31 giờ 44 phút |
| Dĩ An | 1707 km | 7 | 06:00 | 32 giờ 1 phút |
| Sài Gòn | 1726 km | 7 | 06:00 | 32 giờ 45 phút |
| Phúc Yên | 39 km | 1 | 22:40 | 1 giờ 9 phút |
| Vĩnh Yên | 54 km | 1 | 22:00 | 1 giờ 34 phút |
| Việt Trì | 73 km | 1 | 22:00 | 1 giờ 59 phút |
| Phú Thọ | 99 km | 1 | 22:00 | 2 giờ 39 phút |
| Yên Bái | 155 km | 2 | 22:00 | 3 giờ 55 phút |
| Mậu A | 186 km | 1 | 22:00 | 4 giờ 56 phút |
| Bảo Hà | 237 km | 2 | 22:00 | 5 giờ 56 phút |
| Phố Lu | 262 km | 2 | 22:00 | 6 giờ 39 phút |
| Lào Cai | 294 km | 2 | 22:00 | 7 giờ 45 phút |
| Cẩm Giàng | 40 km | 4 | 07:15 | 1 giờ 9 phút |
| Hải Dương | 57 km | 5 | 06:00 | 1 giờ 15 phút |
| Phú Thái | 78 km | 5 | 06:00 | 1 giờ 44 phút |
| Thượng Lý | 98 km | 5 | 06:00 | 2 giờ 12 phút |
| Hải Phòng | 102 km | 5 | 06:00 | 2 giờ 25 phút |
Về ga Hà Nội
Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hà Nội
Giờ mở cửa: Mở cửa 24/24
Ga Hà Nội (tên cũ là ga Hàng Cỏ, khánh thành năm 1902) là ga hành khách lớn nhất cả nước và là đầu mối của năm tuyến: Bắc – Nam, Hà Nội – Lào Cai, Hà Nội – Quán Triều, Hà Nội – Đồng Đăng và Hà Nội – Hải Phòng. Ga có hai khu: khu A ở 120 Lê Duẩn phục vụ tàu Thống Nhất đi các tỉnh phía Nam, khu B ở số 1 Trần Quý Cáp phục vụ các tuyến phía Bắc. Nhà ga nằm ngay trung tâm thành phố, cách Hồ Gươm khoảng 1,5 km, vừa là đầu mối đi lại vừa là một địa chỉ mang dấu ấn lịch sử của Hà Nội.
Hướng dẫn đi lại
Ga nằm trên phố Lê Duẩn, cách Hồ Gươm khoảng 1,5 km; đi taxi hoặc xe công nghệ từ khu phố cổ chỉ chừng 10 phút. Ngay trước cửa ga trên phố Lê Duẩn có điểm dừng xe buýt với nhiều tuyến chạy qua, bạn nên tra số tuyến cụ thể trên ứng dụng bản đồ trước khi đi. Nếu bạn đi tàu các tuyến phía Bắc (Lào Cai, Đồng Đăng, Quán Triều, Hải Phòng), hãy lưu ý vào cửa khu B ở số 1 Trần Quý Cáp thay vì cửa chính 120 Lê Duẩn.
#gahanoi #hanoi #duongsatvietnam #tauhoa #duongsat
Câu hỏi thường gặp về ga Hà Nội
Ga Hà Nội có những tàu nào dừng?
Có 38 mác tàu dừng tại ga Hà Nội: HP1, HP2, JSE17, JSE18, LP10, LP2, LP3, LP5, LP6, LP7, LP8, LP9, NA1, NA2, PL1, PL2, SE1, SE10, SE11, SE12, SE17, SE18, SE19, SE2, SE20, SE23, SE24, SE3, SE4, SE5, SE6, SE7, SE8, SE9, SP3, SP4, SP7, SP8. Bảng giờ tàu trên trang này ghi giờ đến, giờ đi và ga đến của từng mác.
Tàu sớm nhất và muộn nhất tại ga Hà Nội là mấy giờ?
Chuyến sớm nhất là tàu SE10 lúc 03:40, chuyến muộn nhất là tàu NA1 lúc 22:45. Giờ theo lịch chạy hiện hành.
Từ ga Hà Nội đi được những đâu?
Từ ga Hà Nội có tàu đi 57 ga, tổng 251 chuyến mỗi ngày. Bảng các tuyến trên trang này ghi cự ly, số chuyến và thời gian nhanh nhất của từng tuyến.
Ga Hà Nội đi xa nhất tới đâu?
Tuyến xa nhất là đi Sài Gòn, cự ly đường sắt 1726 km.
Giờ tàu tại ga Hà Nội có thay đổi không?
Có. Bảng trên trang là biểu đồ chạy tàu hiện hành, còn giờ thực tế có thể thay đổi theo điều hành. Nên kiểm tra lại trước khi khởi hành.
Xem giá vé tàu từ ga Hà Nội ở đâu?
Bảng các tuyến trên trang này dẫn sang từng tuyến đi từ ga Hà Nội, ở đó có giá tham khảo theo loại chỗ. Số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ khi đặt vé.
Tra giờ tàu tại ga khác
Xem 62 ga khácẨn bớt
Cùng tỉnh · thành phốTỉnh liền kề trên tuyến
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.