Tàu SE5 · Hà Nội đi Dĩ An
Tàu SE5 chạy chặng Hà Nội đi Dĩ An khởi hành 08:00, đến 17:34, đi hết 33 giờ 34 phút. Chặng này cự ly 1707 km, dừng 26 ga dọc đường.
Khởi hành 08:00 · đến 17:34 · 33 giờ 34 phút · 1707 km · 26 ga
Các ga trong hành trình
| # | Ga | Cự ly | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 0 km | 08:00 | 08:00 |
| 2 | Phủ Lý | 56 km | 09:01 | 09:04 |
| 3 | Nam Định | 87 km | 09:37 | 09:40 |
| 4 | Ninh Bình | 115 km | 10:13 | 10:16 |
| 5 | Bỉm Sơn | 141 km | 10:47 | 10:50 |
| 6 | Thanh Hoá | 175 km | 11:24 | 11:27 |
| 7 | Vinh | 319 km | 13:42 | 13:49 |
| 8 | Yên Trung | 340 km | 14:11 | 14:14 |
| 9 | Hương Phố | 387 km | 15:09 | 15:12 |
| 10 | Đồng Lê | 436 km | 16:13 | 16:16 |
| 11 | Minh Lệ | 482 km | 17:11 | 17:14 |
| 12 | Đồng Hới | 522 km | 17:59 | 18:11 |
| 13 | Đông Hà | 622 km | 20:03 | 20:06 |
| 14 | Huế | 688 km | 21:35 | 21:40 |
| 15 | Đà Nẵng | 791 km | 00:21 | 00:36 |
| 16 | Quảng Ngãi | 928 km | 03:05 | 03:10 |
| 17 | Diêu Trì | 1096 km | 05:50 | 06:02 |
| 18 | La Hai | 1154 km | 07:16 | 07:19 |
| 19 | Tuy Hoà | 1198 km | 08:09 | 08:12 |
| 20 | Giã | 1254 km | 09:13 | 09:16 |
| 21 | Nha Trang | 1315 km | 10:17 | 10:25 |
| 22 | Tháp Chàm | 1408 km | 12:00 | 12:08 |
| 23 | Bình Thuận | 1551 km | 14:23 | 14:28 |
| 24 | Long Khánh | 1649 km | 16:12 | 16:15 |
| 25 | Biên Hòa | 1697 km | 17:17 | 17:20 |
| 26 | Dĩ An | 1707 km | 17:34 | 17:37 |
Tàu SE5 chạy suốt 27 ga. Xem full hành trình mác tàu ›
Giờ tàu là giờ dự kiến theo lịch, có thể thay đổi theo
thực tế chạy tàu.
Thông tin ga đi và ga đến
Địa chỉ, bản đồ, giờ tàu tại ga và các tuyến khác đi từ đó.
Bảng giá hiện hành
| Loại chỗ | Giá vé |
|---|---|
| Ngồi mềm điều hoà NML56V | 1.076.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56 | 1.076.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3M | 1.309.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2M | 1.507.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1M | 1.669.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2M | 1.760.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2Mv | 1.760.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1Mv | 1.896.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1M | 1.896.000đ |
| AnLv2M | 4.439.000đ |
Đây là giá đang áp dụng cho tàu SE5 trên chặng này, ở mức ước tính. Giá vé thay đổi theo ngày khởi hành — đo trên hệ thống bán vé, cùng một chặng có thể chênh trên 10% giữa các ngày. Bảng gồm các loại chỗ đã ghi nhận trên chặng; tàu có thể còn loại khác chưa ghi nhận. Chưa gồm phụ thu chặng dài và khuyến mãi, và giá còn thay đổi theo đối tượng hành khách — số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ.
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.