Tàu SE11 · Hà Nội đi Bình Thuận
Tàu SE11 chạy chặng Hà Nội đi Bình Thuận khởi hành 20:40, đến 06:48, đi hết 34 giờ 8 phút. Chặng này cự ly 1551 km, dừng 23 ga dọc đường.
Khởi hành 20:40 · đến 06:48 · 34 giờ 8 phút · 1551 km · 23 ga
Các ga trong hành trình
| # | Ga | Cự ly | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 0 km | 20:40 | 20:40 |
| 2 | Phủ Lý | 56 km | 21:42 | 21:45 |
| 3 | Nam Định | 87 km | 22:19 | 22:22 |
| 4 | Ninh Bình | 115 km | 22:56 | 22:59 |
| 5 | Vinh | 319 km | 03:52 | 03:59 |
| 6 | Yên Trung | 340 km | 04:30 | 04:33 |
| 7 | Hương Phố | 387 km | 05:29 | 05:32 |
| 8 | Đồng Lê | 436 km | 06:33 | 06:36 |
| 9 | Đồng Hới | 522 km | 08:20 | 08:32 |
| 10 | Đông Hà | 622 km | 10:10 | 10:13 |
| 11 | Huế | 688 km | 11:26 | 11:31 |
| 12 | Đà Nẵng | 791 km | 14:50 | 15:05 |
| 13 | Trà Kiệu | 825 km | 15:47 | 15:50 |
| 14 | Tam Kỳ | 865 km | 16:28 | 16:31 |
| 15 | Núi Thành | 890 km | 17:00 | 17:03 |
| 16 | Quảng Ngãi | 928 km | 17:43 | 17:48 |
| 17 | Đức Phổ | 968 km | 18:31 | 18:34 |
| 18 | Bồng Sơn | 1017 km | 19:25 | 19:30 |
| 19 | Diêu Trì | 1096 km | 21:09 | 21:21 |
| 20 | Nha Trang | 1315 km | 01:44 | 01:54 |
| 21 | Tháp Chàm | 1408 km | 04:20 | 04:23 |
| 22 | Sông Mao | 1484 km | 05:40 | 05:43 |
| 23 | Bình Thuận | 1551 km | 06:48 | 06:58 |
Tàu SE11 chạy suốt 27 ga. Xem full hành trình mác tàu ›
Giờ tàu là giờ dự kiến theo lịch, có thể thay đổi theo
thực tế chạy tàu.
Thông tin ga đi và ga đến
Địa chỉ, bản đồ, giờ tàu tại ga và các tuyến khác đi từ đó.
Bảng giá hiện hành
| Loại chỗ | Giá vé |
|---|---|
| Ngồi mềm điều hoà NML | 980.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NMLV | 980.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3 | 1.326.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3M | 1.433.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2 | 1.475.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2M | 1.593.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1 | 1.597.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2 | 1.612.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2v | 1.612.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1 | 1.722.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1M | 1.725.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2M | 1.774.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2Mv | 1.774.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1v | 1.813.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1M | 1.895.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1Mv | 1.895.000đ |
| AnLv2 | 2.418.000đ |
Đây là giá đang áp dụng cho tàu SE11 trên chặng này, ở mức ước tính. Giá vé thay đổi theo ngày khởi hành — đo trên hệ thống bán vé, cùng một chặng có thể chênh trên 10% giữa các ngày. Bảng gồm các loại chỗ đã ghi nhận trên chặng; tàu có thể còn loại khác chưa ghi nhận. Chưa gồm phụ thu chặng dài và khuyến mãi, và giá còn thay đổi theo đối tượng hành khách — số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ.
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.