Tàu SE7 · Hà Nội đi Biên Hòa
Tàu SE7 chạy chặng Hà Nội đi Biên Hòa khởi hành 06:00, đến 16:09, đi hết 34 giờ 9 phút. Chặng này cự ly 1697 km, dừng 27 ga dọc đường.
Khởi hành 06:00 · đến 16:09 · 34 giờ 9 phút · 1697 km · 27 ga
Các ga trong hành trình
| # | Ga | Cự ly | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 0 km | 06:00 | 06:00 |
| 2 | Phủ Lý | 56 km | 07:01 | 07:04 |
| 3 | Nam Định | 87 km | 07:37 | 07:40 |
| 4 | Ninh Bình | 115 km | 08:13 | 08:16 |
| 5 | Thanh Hoá | 175 km | 09:19 | 09:22 |
| 6 | Minh Khôi | 197 km | 09:45 | 09:48 |
| 7 | Chợ Sy | 279 km | 11:10 | 11:13 |
| 8 | Vinh | 319 km | 11:52 | 11:59 |
| 9 | Yên Trung | 340 km | 12:32 | 12:35 |
| 10 | Hương Phố | 387 km | 13:31 | 13:34 |
| 11 | Đồng Lê | 436 km | 14:36 | 14:39 |
| 12 | Đồng Hới | 522 km | 16:15 | 16:27 |
| 13 | Mỹ Đức | 551 km | 16:59 | 17:02 |
| 14 | Mỹ Trạch | 565 km | 17:19 | 17:24 |
| 15 | Đông Hà | 622 km | 18:22 | 18:25 |
| 16 | Huế | 688 km | 19:38 | 19:43 |
| 17 | Đà Nẵng | 791 km | 22:15 | 22:30 |
| 18 | Quảng Ngãi | 928 km | 01:11 | 01:16 |
| 19 | Diêu Trì | 1096 km | 04:00 | 04:12 |
| 20 | Tuy Hoà | 1198 km | 06:31 | 06:34 |
| 21 | Ninh Hoà | 1281 km | 08:00 | 08:03 |
| 22 | Nha Trang | 1315 km | 08:40 | 08:47 |
| 23 | Tháp Chàm | 1408 km | 10:22 | 10:25 |
| 24 | Bình Thuận | 1551 km | 12:55 | 13:00 |
| 25 | Suối Kiết | 1603 km | 14:12 | 14:15 |
| 26 | Long Khánh | 1649 km | 15:04 | 15:07 |
| 27 | Biên Hòa | 1697 km | 16:09 | 16:12 |
Tàu SE7 chạy suốt 29 ga. Xem full hành trình mác tàu ›
Giờ tàu là giờ dự kiến theo lịch, có thể thay đổi theo
thực tế chạy tàu.
Thông tin ga đi và ga đến
Địa chỉ, bản đồ, giờ tàu tại ga và các tuyến khác đi từ đó.
Bảng giá hiện hành
| Loại chỗ | Giá vé |
|---|---|
| Ngồi mềm điều hoà NML | 970.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NMLV | 970.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56 | 1.070.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3M | 1.301.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2M | 1.498.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1M | 1.660.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2M | 1.750.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2Mv | 1.750.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1M | 1.885.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1Mv | 1.885.000đ |
Đây là giá đang áp dụng cho tàu SE7 trên chặng này, ở mức ước tính. Giá vé thay đổi theo ngày khởi hành — đo trên hệ thống bán vé, cùng một chặng có thể chênh trên 10% giữa các ngày. Bảng gồm các loại chỗ đã ghi nhận trên chặng; tàu có thể còn loại khác chưa ghi nhận. Chưa gồm phụ thu chặng dài và khuyến mãi, và giá còn thay đổi theo đối tượng hành khách — số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ.
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.