Ga tàu hoả ở tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lào Cai có 7 ga đường sắt đang khai thác: ga Lào Cai, ga Phố Lu, ga Bảo Hà, ga Yên Bái, ga Mậu A, ga Lang Khay, ga Trái Hút. Từ các ga này có 53 chặng tàu đi tới 2 tỉnh, thành phố khác, và 31 chặng chạy trong nội tỉnh. Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Lào Cai gồm cả Yên Bái cũ.
Đặt vé tàuCác ga ở Lào Cai
| Ga | Địa chỉ | Số tuyến | Bản đồ |
|---|---|---|---|
| Ga Lào Cai | Phố Khánh Yên, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | 14 | Bản đồ |
| Ga Phố Lu | 199 đường Lê Hồng Phong, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | 14 | Bản đồ |
| Ga Bảo Hà | Xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai | 14 | Bản đồ |
| Ga Yên Bái | 218 Trần Hưng Đạo, phường Yên Bái, Lào Cai | 12 | Bản đồ |
| Ga Mậu A | Xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | 11 | Bản đồ |
| Ga Lang Khay | Xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ |
| Ga Trái Hút | Đường tỉnh 163, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai | 9 | Bản đồ |
Các chặng trong Lào Cai
31 chặng đi giữa các ga trong cùng tỉnh — không phải rời khỏi Lào Cai.
| Chặng | Cự ly | Số chuyến | Chạy sớm nhất | Nhanh nhất |
|---|---|---|---|---|
| Lào Cai → Yên Bái | 139 km | 2 | 12:05 | 3 giờ 30 phút |
| Phố Lu → Yên Bái | 107 km | 2 | 13:02 | 2 giờ 33 phút |
| Bảo Hà → Yên Bái | 82 km | 2 | 13:41 | 1 giờ 54 phút |
| Yên Bái → Lào Cai | 139 km | 2 | 02:14 | 3 giờ 41 phút |
| Lào Cai → Phố Lu | 32 km | 2 | 12:05 | 53 phút |
| Lào Cai → Bảo Hà | 57 km | 2 | 12:05 | 1 giờ 32 phút |
| Phố Lu → Lào Cai | 32 km | 2 | 04:57 | 58 phút |
| Bảo Hà → Lào Cai | 57 km | 2 | 04:16 | 1 giờ 39 phút |
| Yên Bái → Phố Lu | 107 km | 2 | 02:14 | 2 giờ 37 phút |
| Lào Cai → Lang Khay | 75 km | 1 | 21:30 | 2 giờ 2 phút |
| Lào Cai → Mậu A | 108 km | 1 | 21:30 | 2 giờ 58 phút |
| Lào Cai → Trái Hút | 92 km | 1 | 21:30 | 2 giờ 30 phút |
| Phố Lu → Bảo Hà | 25 km | 2 | 13:02 | 36 phút |
| Phố Lu → Lang Khay | 43 km | 1 | 22:26 | 1 giờ 6 phút |
| Phố Lu → Mậu A | 76 km | 1 | 22:26 | 2 giờ 2 phút |
| Phố Lu → Trái Hút | 60 km | 1 | 22:26 | 1 giờ 34 phút |
| Bảo Hà → Phố Lu | 25 km | 2 | 04:16 | 38 phút |
| Bảo Hà → Lang Khay | 18 km | 1 | 23:05 | 27 phút |
| Bảo Hà → Mậu A | 51 km | 1 | 23:05 | 1 giờ 23 phút |
| Bảo Hà → Trái Hút | 35 km | 1 | 23:05 | 55 phút |
| Yên Bái → Bảo Hà | 82 km | 2 | 02:14 | 1 giờ 54 phút |
| Yên Bái → Mậu A | 31 km | 1 | 02:14 | 42 phút |
| Mậu A → Bảo Hà | 51 km | 1 | 02:59 | 1 giờ 14 phút |
| Mậu A → Lào Cai | 108 km | 1 | 02:59 | 2 giờ 56 phút |
| Mậu A → Phố Lu | 76 km | 1 | 02:59 | 1 giờ 55 phút |
| Mậu A → Yên Bái | 31 km | 1 | 00:31 | 43 phút |
| Lang Khay → Mậu A | 33 km | 1 | 23:35 | 53 phút |
| Lang Khay → Trái Hút | 17 km | 1 | 23:35 | 25 phút |
| Lang Khay → Yên Bái | 64 km | 1 | 23:35 | 1 giờ 39 phút |
| Trái Hút → Mậu A | 16 km | 1 | 00:03 | 25 phút |
| Trái Hút → Yên Bái | 47 km | 1 | 00:03 | 1 giờ 11 phút |
Từ Lào Cai đi những đâu
Số chặng tính theo cặp ga — một tỉnh có nhiều ga nên một hướng đi thường có vài chặng.