Tàu SE10 · Sài Gòn đi Vinh
Tàu SE10 chạy chặng Sài Gòn đi Vinh khởi hành 13:15, đến 20:26, đi hết 31 giờ 11 phút. Chặng này cự ly 1407 km, dừng 24 ga dọc đường.
Khởi hành 13:15 · đến 20:26 · 31 giờ 11 phút · 1407 km · 24 ga
Các ga trong hành trình
| # | Ga | Cự ly | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sài Gòn | 0 km | 13:15 | 13:15 |
| 2 | Dĩ An | 19 km | 13:43 | 13:46 |
| 3 | Biên Hòa | 29 km | 13:59 | 14:02 |
| 4 | Long Khánh | 77 km | 15:01 | 15:09 |
| 5 | Suối Kiết | 123 km | 16:08 | 16:11 |
| 6 | Bình Thuận | 175 km | 17:07 | 17:12 |
| 7 | Tháp Chàm | 318 km | 19:23 | 19:26 |
| 8 | Nha Trang | 411 km | 21:51 | 21:58 |
| 9 | Diêu Trì | 630 km | 01:52 | 02:04 |
| 10 | Bồng Sơn | 709 km | 03:53 | 03:56 |
| 11 | Đức Phổ | 758 km | 05:06 | 05:09 |
| 12 | Quảng Ngãi | 798 km | 05:53 | 05:58 |
| 13 | Núi Thành | 836 km | 06:36 | 06:39 |
| 14 | Tam Kỳ | 861 km | 07:07 | 07:10 |
| 15 | Trà Kiệu | 901 km | 07:47 | 07:50 |
| 16 | Đà Nẵng | 935 km | 08:44 | 08:59 |
| 17 | Huế | 1038 km | 12:10 | 12:15 |
| 18 | Đông Hà | 1104 km | 13:27 | 13:30 |
| 19 | Mỹ Trạch | 1161 km | 14:27 | 14:30 |
| 20 | Đồng Hới | 1204 km | 15:18 | 15:30 |
| 21 | Đồng Lê | 1290 km | 17:34 | 17:37 |
| 22 | Hương Phố | 1339 km | 18:47 | 18:50 |
| 23 | Yên Trung | 1386 km | 20:01 | 20:04 |
| 24 | Vinh | 1407 km | 20:26 | 20:33 |
Tàu SE10 chạy suốt 30 ga. Xem full hành trình mác tàu ›
Giờ tàu là giờ dự kiến theo lịch, có thể thay đổi theo
thực tế chạy tàu.
Thông tin ga đi và ga đến
Địa chỉ, bản đồ, giờ tàu tại ga và các tuyến khác đi từ đó.
Bảng giá hiện hành
| Loại chỗ | Giá vé |
|---|---|
| Ngồi mềm điều hoà NML | 976.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NMLV | 976.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56 | 1.056.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56V | 1.056.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3M | 1.310.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2M | 1.483.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1M | 1.612.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2M | 1.716.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2Mv | 1.716.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1M | 1.814.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1Mv | 1.814.000đ |
Đây là giá đang áp dụng cho tàu SE10 trên chặng này, ở mức ước tính. Giá vé thay đổi theo ngày khởi hành — đo trên hệ thống bán vé, cùng một chặng có thể chênh trên 10% giữa các ngày. Bảng gồm các loại chỗ đã ghi nhận trên chặng; tàu có thể còn loại khác chưa ghi nhận. Chưa gồm phụ thu chặng dài và khuyến mãi, và giá còn thay đổi theo đối tượng hành khách — số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ.
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.