Tàu SE9 · Phủ Lý đi Bình Thuận
Tàu SE9 chạy chặng Phủ Lý đi Bình Thuận khởi hành 14:04, đến 21:20, đi hết 31 giờ 16 phút. Chặng này cự ly 1495 km, dừng 25 ga dọc đường.
Khởi hành 14:04 · đến 21:20 · 31 giờ 16 phút · 1495 km · 25 ga
Các ga trong hành trình
| # | Ga | Cự ly | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phủ Lý | 0 km | 14:01 | 14:04 |
| 2 | Nam Định | 31 km | 14:37 | 14:41 |
| 3 | Ninh Bình | 59 km | 15:14 | 15:17 |
| 4 | Bỉm Sơn | 85 km | 15:47 | 15:50 |
| 5 | Thanh Hoá | 119 km | 16:24 | 16:27 |
| 6 | Minh Khôi | 141 km | 16:50 | 16:53 |
| 7 | Chợ Sy | 223 km | 18:13 | 18:16 |
| 8 | Vinh | 263 km | 18:55 | 19:02 |
| 9 | Yên Trung | 284 km | 19:26 | 19:29 |
| 10 | Hương Phố | 331 km | 20:24 | 20:27 |
| 11 | Đồng Lê | 380 km | 21:53 | 21:56 |
| 12 | Đồng Hới | 466 km | 23:45 | 23:57 |
| 13 | Huế | 632 km | 03:07 | 03:12 |
| 14 | Đà Nẵng | 735 km | 05:48 | 06:03 |
| 15 | Tam Kỳ | 809 km | 07:34 | 07:37 |
| 16 | Quảng Ngãi | 872 km | 08:42 | 08:47 |
| 17 | Đức Phổ | 912 km | 09:40 | 09:59 |
| 18 | Bồng Sơn | 961 km | 10:50 | 11:00 |
| 19 | Diêu Trì | 1040 km | 12:17 | 12:29 |
| 20 | Tuy Hoà | 1142 km | 14:16 | 14:19 |
| 21 | Giã | 1198 km | 15:33 | 15:36 |
| 22 | Ninh Hoà | 1225 km | 16:03 | 16:06 |
| 23 | Nha Trang | 1259 km | 16:52 | 17:03 |
| 24 | Tháp Chàm | 1352 km | 18:49 | 18:52 |
| 25 | Bình Thuận | 1495 km | 21:20 | 21:32 |
Tàu SE9 chạy suốt 30 ga. Xem full hành trình mác tàu ›
Giờ tàu là giờ dự kiến theo lịch, có thể thay đổi theo
thực tế chạy tàu.
Thông tin ga đi và ga đến
Địa chỉ, bản đồ, giờ tàu tại ga và các tuyến khác đi từ đó.
Bảng giá hiện hành
| Loại chỗ | Giá vé |
|---|---|
| Ngồi mềm điều hoà NMLV | 863.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML | 990.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56 | 1.093.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56V | 1.093.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3M | 1.376.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2M | 1.557.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1M | 1.676.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2M | 1.785.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2Mv | 1.785.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1M | 1.887.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1Mv | 1.887.000đ |
Đây là giá đang áp dụng cho tàu SE9 trên chặng này, ở mức ước tính. Giá vé thay đổi theo ngày khởi hành — đo trên hệ thống bán vé, cùng một chặng có thể chênh trên 10% giữa các ngày. Bảng gồm các loại chỗ đã ghi nhận trên chặng; tàu có thể còn loại khác chưa ghi nhận. Chưa gồm phụ thu chặng dài và khuyến mãi, và giá còn thay đổi theo đối tượng hành khách — số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ.
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.