Tàu SE7 · Minh Khôi đi Sài Gòn
Tàu SE7 chạy chặng Minh Khôi đi Sài Gòn khởi hành 09:48, đến 17:00, đi hết 31 giờ 12 phút. Chặng này cự ly 1529 km, dừng 24 ga dọc đường.
Khởi hành 09:48 · đến 17:00 · 31 giờ 12 phút · 1529 km · 24 ga
Các ga trong hành trình
| # | Ga | Cự ly | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Minh Khôi | 0 km | 09:45 | 09:48 |
| 2 | Chợ Sy | 82 km | 11:10 | 11:13 |
| 3 | Vinh | 122 km | 11:52 | 11:59 |
| 4 | Yên Trung | 143 km | 12:32 | 12:35 |
| 5 | Hương Phố | 190 km | 13:31 | 13:34 |
| 6 | Đồng Lê | 239 km | 14:36 | 14:39 |
| 7 | Đồng Hới | 325 km | 16:15 | 16:27 |
| 8 | Mỹ Đức | 354 km | 16:59 | 17:02 |
| 9 | Mỹ Trạch | 368 km | 17:19 | 17:24 |
| 10 | Đông Hà | 425 km | 18:22 | 18:25 |
| 11 | Huế | 491 km | 19:38 | 19:43 |
| 12 | Đà Nẵng | 594 km | 22:15 | 22:30 |
| 13 | Quảng Ngãi | 731 km | 01:11 | 01:16 |
| 14 | Diêu Trì | 899 km | 04:00 | 04:12 |
| 15 | Tuy Hoà | 1001 km | 06:31 | 06:34 |
| 16 | Ninh Hoà | 1084 km | 08:00 | 08:03 |
| 17 | Nha Trang | 1118 km | 08:40 | 08:47 |
| 18 | Tháp Chàm | 1211 km | 10:22 | 10:25 |
| 19 | Bình Thuận | 1354 km | 12:55 | 13:00 |
| 20 | Suối Kiết | 1406 km | 14:12 | 14:15 |
| 21 | Long Khánh | 1452 km | 15:04 | 15:07 |
| 22 | Biên Hòa | 1500 km | 16:09 | 16:12 |
| 23 | Dĩ An | 1510 km | 16:26 | 16:29 |
| 24 | Sài Gòn | 1529 km | 17:00 | 17:00 |
Tàu SE7 chạy suốt 29 ga. Xem full hành trình mác tàu ›
Giờ tàu là giờ dự kiến theo lịch, có thể thay đổi theo
thực tế chạy tàu.
Thông tin ga đi và ga đến
Địa chỉ, bản đồ, giờ tàu tại ga và các tuyến khác đi từ đó.
Bảng giá hiện hành
| Loại chỗ | Giá vé |
|---|---|
| Ngồi mềm điều hoà NML | 874.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NMLV | 874.000đ |
| Ngồi mềm điều hoà NML56 | 964.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 3 BnLT3M | 1.172.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 2 BnLT2M | 1.350.000đ |
| Giường nằm khoang 6 — tầng 1 BnLT1M | 1.495.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2M | 1.577.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 2 AnLT2Mv | 1.577.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1M | 1.699.000đ |
| Giường nằm khoang 4 — tầng 1 AnLT1Mv | 1.699.000đ |
Đây là giá đang áp dụng cho tàu SE7 trên chặng này, ở mức ước tính. Giá vé thay đổi theo ngày khởi hành — đo trên hệ thống bán vé, cùng một chặng có thể chênh trên 10% giữa các ngày. Bảng gồm các loại chỗ đã ghi nhận trên chặng; tàu có thể còn loại khác chưa ghi nhận. Chưa gồm phụ thu chặng dài và khuyến mãi, và giá còn thay đổi theo đối tượng hành khách — số tiền chính xác hiện ở bước chọn chỗ.
Dùng như một ứng dụng trên máy
- Nhận được thông báo khi vé xuất xong. Trên iPhone và iPad, thông báo chỉ hoạt động khi đã cài ra màn hình chính.
- Mở thẳng từ biểu tượng, chạy toàn màn hình, không phải gõ lại địa chỉ.
- Mở nhanh hơn và vào được cả khi mạng chập chờn.